khai quật

  1. đg. 1. Đào lên: Khai quật mồ mả. 2. Đào một di chỉ để tìm những hiện vật thuộc về một thời đã qua.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khai quật"

khai quật
Các nhà khảo cổ đang khai quật một di chỉ cổ.